| Hạng | Được lái |
|---|---|
| B | Ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ người lái), ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg |
| A1 | Xe mô tô hai bánh dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc công suất động cơ điện đến 11 kW |
| A | Xe mô tô hai bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc công suất động cơ điện trên 11 kW |
| C1 | Ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg |
| C | Ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg |
| D1 | Ô tô chở người trên 8 chỗ đến 16 chỗ (không kể chỗ người lái) |
| D2 | Ô tô chở người trên 16 chỗ đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái) |
| D | Ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ người lái) và ô tô chở người giường nằm |
Theo Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024.